
Đặc điểm nổi bật Máy quang phổ huỳnh quang tia X XRF Shimadzu
– Máy quang phổ huỳnh quang tia X XRF EDX-7000/8000 là sản phẩm của hãng Shimadzu – Nhật Bản,đây là thiết bị phân tích huỳnh quang dựa trên cơ sở đo tia X để tiến hành phân tích định tính, định lượng và để kiểm tra phân biệt hàm lượng và các nguyên tố cấu thành của mẫu.
– Kiểm tra các nguyên tố độc hại theo tiêu chuẩn RoHS/ELV
– Phân tích định tính định lượng từ nguyên tố Cabon (11Na) tới Uranium (92U) (EDX-8000), Cabon (6C) tới Uranium (92U) (EDX-8000)
– Phần mềm Screening tự động lựa chọn loại vật liệu trước khi phân tích
– Thời gian phân tích nhanh hơn 10 lần so với model trước đây
– Tự động Aging sau thời gian dài máy không được làm việc
– Điện áp ống phóng tia X từ 5kV đến 50kV
– Bộ thu tín hiệu SSD, không cần làm mát bằng Nitơ
– CCD Camera cho phép quan sát vị trí mẫu trong buồng phân tích
– Hệ thống cửa liên động an toàn chống rò rỉ phóng xạ

Đặc trưng
- Độ nhạy cao của thiết bị đạt được nhờ sử dụng đầu dò SDD hiệu suất cao kết hợp với quang học tia X và bộ lọc sơ cấp được tối ưu hóa.
- Nhờ tốc độ cao của máy dò SDD, hiệu suất đã tăng lên gấp 10 lần.
- Độ phân giải cao của máy quang phổ EDX-7000/8000/8100 so với các mẫu trước đó làm giảm sự chồng lấn của các đỉnh, do đó làm tăng độ tin cậy của kết quả phân tích.
- Vì hệ thống nhiệt điện được sử dụng để làm mát máy dò SDD nên không cần nitơ lỏng.
- Máy quang phổ EDX-8000 được trang bị đầu dò SDD có cửa sổ siêu mỏng, mở ra khả năng xác định các nguyên tố bắt đầu từ carbon.
- Các máy quang phổ này có thể phân tích mọi loại mẫu từ vật thể vi mô đến vật thể vĩ mô ở trạng thái lỏng và rắn.
- Sự hiện diện của buồng quan sát MicroX-Cell và một bộ ống chuẩn trực (1, 3, 5 và 10 mm, tùy chọn 0,3 mm) giúp có thể lựa chọn đường kính chiếu xạ mẫu phù hợp tùy thuộc vào kích thước và hình dạng của mẫu.
- Bộ lọc sơ cấp tích hợp (5 bộ lọc có thể tự động thay thế) giúp cải thiện độ nhạy của phép đo bằng cách giảm mức độ bức xạ liên tục và đặc trưng của ống tia X.
- Độ nhạy của việc xác định các nguyên tố nhẹ có thể được tăng lên bằng cách loại bỏ không khí khỏi buồng mẫu (hệ thống chân không, tùy chọn) hoặc làm sạch bằng heli (bộ phận làm sạch heli, tùy chọn).
- Máy quang phổ này chiếm ít không gian hơn so với các phiên bản trước, nhưng đồng thời lại có buồng mẫu lớn (kích thước mẫu lên tới 300 mm x 275 mm x 10 mm).
- Chức năng khởi động thiết bị dễ dàng và tự động điều chỉnh ống tia X giúp tăng tính dễ sử dụng.
- Các phép đo liên tục được hỗ trợ bằng cách lắp đặt bộ lấy mẫu tự động 12 vị trí (tùy chọn).
- Phương pháp đo: Phổ tán xạ tia X (X-ray fluorescence spectrometry)
- Phương pháp đo: Phân tán năng lượng (Energy dispersion)
Mẫu đo
- Loại mẫu: Rắn, lỏng, bột
- Phạm vi đo:
- EDX-7000: Từ nguyên tố 11Na đến 92U
- Kích thước mẫu: W 300 x D 275 x H khoảng 100 mm (không tính bán kính)
- Khối lượng mẫu tối đa: 5 kg (200g mỗi mẫu khi sử dụng turret, tổng khối lượng 2.4 kg)
Bộ phát tia X (X-ray generator)
- Ống tia X: Rh target (điểm phát Rh)
- Điện áp: 4 kV đến 50 kV
- Dòng điện: 1 μA đến 1000 μA
- Phương pháp làm mát: Làm mát bằng không khí (quạt)
- Kích thước vùng chiếu: Tự động chuyển đổi 4 mức đường kính: 1, 3, 5, 10 mm (tùy chọn thêm 0.3 mm cho EDX-7000/8000/8100)
- Bộ lọc chính: 5 loại (6 vị trí, bao gồm vị trí mở), tự động thay đổi
Bộ cảm biến (Detector)
- Loại: Silicon drift detector (SDD)
- Làm lạnh: Không cần nitrogen lỏng, làm lạnh điện tử
Buồng mẫu (Sample chamber)
- Môi trường đo: Không khí, chân không (tùy chọn), heli (He) (tùy chọn)
- Thay mẫu: 12 vị trí trên turret
- Quan sát mẫu: Camera bán dẫn
Bộ xử lý dữ liệu (Data processor)
- Bộ nhớ: Tối thiểu 2 GB (32-bit), 4 GB (64-bit)
- Ổ cứng: Tối thiểu 250 GB
- Hệ điều hành: Windows 10 (32-bit/64-bit)
- Phần mềm:
- Phần mềm phân tích đơn giản (PCEDX-Navi)
- Phần mềm phân tích tổng quát (PCEDX-Pro)
- Lưu ý: Microsoft Office không bao gồm
Phần mềm phân tích
- Phân tích định tính và định lượng:
- Phương pháp đường cong hiệu chuẩn
- Hiệu chỉnh các nguyên tố đồng tồn tại
- Phương pháp FP (Fundamental Parameter) và các biến thể
- Tính năng bổ trợ:
- Tự động hiệu chuẩn năng lượng và độ rộng phổ (FWHM)
- Giám sát trạng thái thiết bị
- Tổng hợp kết quả phân tích
Điều kiện lắp đặt
- Nhiệt độ: 10 °C đến 30 °C (biến động tối đa 2 °C/giờ, tổng biến động tối đa 10 °C)
- Độ ẩm tương đối: 40% đến 70% (không ngưng tụ)
- Nguồn điện: 100-240 V AC ±10 %, ổ cắm có tiếp đất 2 A
- Kích thước: W 460 x D 590 x H 360 mm
- Trọng lượng: Khoảng 45 kg
Tùy chọn
- Đơn vị đo chân không
- Đơn vị thổi khí heli
- Đơn vị turret mẫu
- Bộ dụng cụ phân tích sàng lọc



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.